BeDict Logo

selections

/səˈlɛkʃənz/ /sɪˈlɛkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho selections: Chọn lọc tự nhiên.
noun

Qua nhiều năm, quá trình chọn lọc tự nhiên đã ưu ái những loài bướm đêm đốm có cánh sẫm màu hơn ở các khu công nghiệp, vì chúng ngụy trang tốt hơn khỏi những kẻ săn mồi.

Hình ảnh minh họa cho selections: Sự lựa chọn trước khi khảo sát đất công, quyền chọn đất.
noun

Sự lựa chọn trước khi khảo sát đất công, quyền chọn đất.

Chính phủ hy vọng rằng việc cho phép quyền chọn đất sẽ khuyến khích nhiều người đến định cư và canh tác trên đất đai.

Hình ảnh minh họa cho selections: Lựa chọn, tuyển chọn.
noun

Trong thuật toán di truyền, việc lựa chọn các bộ gen được thực hiện dựa trên bộ gen nào thể hiện tốt nhất trong việc giải quyết vấn đề.