verb🔗ShareƯa chuộng, yêu thích, thiên vị. To look upon fondly; to prefer."My grandmother always favored me with extra cookies whenever I visited. "Mỗi lần tôi đến thăm bà ngoại, bà luôn ưu ái cho tôi thêm bánh quy.attitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯa chuộng, thiên vị, tạo điều kiện. To encourage, conduce to"The quiet atmosphere of the library favored focused studying. "Không khí yên tĩnh của thư viện tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập trung.actiontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯu ái, chiếu cố. To do a favor [noun sense 1] for; to show beneficence toward."Would you favor us with a poetry reading?"Bạn có thể đọc thơ cho chúng tôi nghe để tỏ lòng ưu ái được không?aidmoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯu ái, chiếu cố, thiên vị. To treat with care."Favoring your sore leg will only injure the other one."Nâng niu cái chân đau của bạn chỉ làm tổn thương chân còn lại thôi.attitudeactionvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiống, trông giống. (including) To resemble, to look like (another person).""The youngest child favored her father with his dark hair and bright blue eyes." "Đứa con út giống bố ở mái tóc đen và đôi mắt xanh biếc.appearancefamilypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareƯa chuộng, được yêu thích, thiên vị. Treated or regarded with partiality."The teacher had a favored student; she always gave him better grades and more attention. "Cô giáo có một học sinh cưng; cô ấy luôn cho em đó điểm cao hơn và quan tâm nhiều hơn.attitudemoralsocietyqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareƯa nhìn, có duyên. (in combination) Having a certain appearance or physical features."ill-favoured; well-favoured; hard-favoured"có vẻ ngoài khó ưa; có vẻ ngoài ưa nhìn; có vẻ ngoài khắc khổ.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareƯa chuộng. Wearing a favour."a white-favoured footman"Một người hầu bàn chân trắng đeo huy hiệu được ưa chuộng.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc