Hình nền cho favored
BeDict Logo

favored

/ˈfeɪvərd/ /ˈfeɪvəd/

Định nghĩa

verb

Ưa chuộng, yêu thích, thiên vị.

Ví dụ :

Mỗi lần tôi đến thăm bà ngoại, bà luôn ưu ái cho tôi thêm bánh quy.