Hình nền cho camouflaged
BeDict Logo

camouflaged

/ˈkæməˌflɑʒd/ /ˈkæməˌflɑːʒd/

Định nghĩa

verb

Ngụy trang, che giấu, hóa trang.

Ví dụ :

Người lính ngụy trang mũ bảo hiểm của mình bằng lá cây và cành cây để hòa lẫn vào khu rừng.