Hình nền cho orally
BeDict Logo

orally

/ˈɔːɹəli/

Định nghĩa

adverb

Bằng miệng, bằng lời nói.

Ví dụ :

Thuốc này uống bằng đường miệng. Uống viên thuốc chắc chắn dễ hơn là phải tiêm mỗi ngày.