adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng miệng, bằng lời nói. By mouth. Ví dụ : "This medicine is taken orally. Swallowing a pill sure beats getting a shot every day." Thuốc này uống bằng đường miệng. Uống viên thuốc chắc chắn dễ hơn là phải tiêm mỗi ngày. body physiology medicine communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng miệng, bằng lời nói. Spoken as opposed to written. Ví dụ : "I took the make-up test orally because my arm is still in a cast." Tôi làm bài kiểm tra bù bằng miệng vì tay tôi vẫn còn đang bó bột. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc