BeDict Logo

scratches

/ˈskrætʃɪz/ /ˈskrætʃəz/
Hình ảnh minh họa cho scratches: Vạch lỗi, phạm quy.
noun

Hai lượt nhảy đầu tiên của vận động viên nhảy xa đều bị tính là vạch lỗi (phạm quy) vì chân anh ấy đã vượt quá ván trước khi bật nhảy.

Hình ảnh minh họa cho scratches: Ghẻ (ở chân ngựa).
noun

Sau nhiều tuần làm việc trên những cánh đồng lầy lội, con ngựa kéo xe bị ghẻ ở cẳng chân, khiến người nông dân phải bôi thuốc mỡ làm dịu những vết ghẻ non đó.

Hình ảnh minh họa cho scratches: Ăn may, ghi bàn may mắn.
verb

Ăn may, ghi bàn may mắn.

Cả trận đội mình không ghi được bàn nào, nhưng phút cuối, tụi mình lại "ăn may" được một điểm khi bóng vô tình bật chân cầu thủ đội bạn bay vào lưới nhà.