Hình nền cho scratches
BeDict Logo

scratches

/ˈskrætʃɪz/ /ˈskrætʃəz/

Định nghĩa

noun

Vết xước, vết cào.

Ví dụ :

"Her skin was covered with tiny scratches."
Da của cô ấy đầy những vết xước nhỏ li ti.
noun

Ví dụ :

Hai lượt nhảy đầu tiên của vận động viên nhảy xa đều bị tính là vạch lỗi (phạm quy) vì chân anh ấy đã vượt quá ván trước khi bật nhảy.
noun

Ghẻ (ở chân ngựa).

Ví dụ :

Sau nhiều tuần làm việc trên những cánh đồng lầy lội, con ngựa kéo xe bị ghẻ ở cẳng chân, khiến người nông dân phải bôi thuốc mỡ làm dịu những vết ghẻ non đó.
noun

Thể loại nhạc Virgin Islander, nhạc fungi.

Ví dụ :

Tại lễ hội văn hóa, ban nhạc đã chơi những bản nhạc fungi sôi động, lấp đầy không gian bằng những nhịp điệu lôi cuốn của quần đảo Virgin.
verb

Ví dụ :

Cả trận đội mình không ghi được bàn nào, nhưng phút cuối, tụi mình lại "ăn may" được một điểm khi bóng vô tình bật chân cầu thủ đội bạn bay vào lưới nhà.