Hình nền cho outpatients
BeDict Logo

outpatients

/ˈaʊtˌpeɪʃənts/ /ˈaʊtˌpeɪʃn̩ts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Many outpatients come to the clinic every week for physical therapy. "
Hàng tuần có rất nhiều bệnh nhân ngoại trú đến phòng khám để tập vật lý trị liệu.