noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang vòng, đường đi vòng quanh bàn thờ. The round walkway encircling the altar in many cathedrals. Ví dụ : "The cathedral's ambulatory was a popular spot for tourists to admire the stained-glass windows. " Hành lang vòng của nhà thờ lớn là một địa điểm nổi tiếng để du khách chiêm ngưỡng những ô cửa kính màu. architecture religion building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang, lối đi, đường đi. Any part of a building intended for walking in; a corridor. Ví dụ : "The museum's ambulatory was lined with ancient Roman sculptures. " Hành lang của viện bảo tàng trưng bày rất nhiều tượng điêu khắc La Mã cổ đại. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi được, có khả năng đi lại. Of, relating to, or adapted to walking Ví dụ : "ambulatory exercise" Bài tập đi bộ. medicine physiology anatomy ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại được, có thể đi lại. Able to walk about and not bedridden. Ví dụ : "an ambulatory patient" Một bệnh nhân có thể đi lại được. medicine physiology ability body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại được, ngoại trú. Performed on or involving an ambulatory patient or an outpatient. Ví dụ : "ambulatory medical care" Chăm sóc y tế ngoại trú (cho bệnh nhân đi lại được). medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi động, Có thể di chuyển. Accustomed to move from place to place; not stationary; movable. Ví dụ : "an ambulatory court, which exercises its jurisdiction in different places" một tòa án lưu động, thực thi quyền tài phán của mình ở nhiều địa điểm khác nhau. medicine physiology ability body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa cố định, có thể thay đổi. Not yet legally fixed or settled; alterable. Ví dụ : "The dispositions of a will are ambulatory until the death of the testator." Những điều khoản trong di chúc vẫn chưa cố định và có thể thay đổi cho đến khi người lập di chúc qua đời. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc