BeDict Logo

depression

/dɪˈpɹɛʃən/ /dəˈpɹɛʃ(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho depression: Trầm cảm, u uất, chán nản.
 - Image 1
depression: Trầm cảm, u uất, chán nản.
 - Thumbnail 1
depression: Trầm cảm, u uất, chán nản.
 - Thumbnail 2
noun

Chứng trầm cảm của Sarah khiến cô ấy khó tận hưởng những hoạt động ở trường như mọi khi và mất luôn hy vọng vào tương lai.

Hình ảnh minh họa cho depression: Trầm cảm, u uất, chán nản.
 - Image 1
depression: Trầm cảm, u uất, chán nản.
 - Thumbnail 1
depression: Trầm cảm, u uất, chán nản.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi trượt mấy kỳ thi quan trọng, Sarah đã trải qua một giai đoạn trầm cảm kéo dài hơn một tháng, trong thời gian đó cô ấy có những ý nghĩ làm hại bản thân.