Hình nền cho depression
BeDict Logo

depression

/dɪˈpɹɛʃən/ /dəˈpɹɛʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Sarah's depression made it hard to enjoy her usual school activities and look forward to the future. "
Chứng trầm cảm của Sarah khiến cô ấy khó tận hưởng những hoạt động ở trường như mọi khi và mất luôn hy vọng vào tương lai.
noun

Ví dụ :

Sau khi trượt mấy kỳ thi quan trọng, Sarah đã trải qua một giai đoạn trầm cảm kéo dài hơn một tháng, trong thời gian đó cô ấy có những ý nghĩ làm hại bản thân.