Hình nền cho overplus
BeDict Logo

overplus

/ˈəʊvəplʌs/

Định nghĩa

noun

Số dư, phần thừa, thặng dư.

Ví dụ :

Sau khi trả hết các hóa đơn, gia đình đã dùng phần tiền dư ra từ thu nhập để đi nghỉ hè.