BeDict Logo

surplus

/ˈsɜːpləs/ /ˈsɝpləs/
Hình ảnh minh họa cho surplus: Thặng dư ngân sách, số tiền dư trong ngân khố.
 - Image 1
surplus: Thặng dư ngân sách, số tiền dư trong ngân khố.
 - Thumbnail 1
surplus: Thặng dư ngân sách, số tiền dư trong ngân khố.
 - Thumbnail 2
noun

Thặng dư ngân sách, số tiền dư trong ngân khố.

Năm nay chính phủ có thặng dư ngân sách, vượt quá số tiền cần thiết cho các chi phí thường xuyên.