Hình nền cho surplus
BeDict Logo

surplus

/ˈsɜːpləs/ /ˈsɝpləs/

Định nghĩa

noun

Thặng dư, số dư, phần thừa.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, còn dư rất nhiều bánh; ai cũng đã ăn no căng bụng rồi.
noun

Thặng dư ngân sách, số tiền dư trong ngân khố.

Ví dụ :

Năm nay chính phủ có thặng dư ngân sách, vượt quá số tiền cần thiết cho các chi phí thường xuyên.