Hình nền cho candies
BeDict Logo

candies

/ˈkændiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The children received lots of candies for Halloween. "
Bọn trẻ con nhận được rất nhiều kẹo vào dịp Halloween.
noun

Ví dụ :

Một thương gia ở Madurai tính toán giá bông dựa trên số lượng "candies" (một đơn vị đo lường cổ, khoảng 227 kg) mà ông ta dự kiến thu hoạch được trong mùa này.