Hình nền cho overripe
BeDict Logo

overripe

/ˌoʊvərˈraɪp/

Định nghĩa

adjective

Quá chín, nhũn, ủng.

Ví dụ :

Mấy quả chuối quá chín, nhũn hết cả ra nên không ăn được, phải vứt đi.