Hình nền cho thrown
BeDict Logo

thrown

/θɹəʊn/ /θɹoʊn/

Định nghĩa

verb

Ném, quăng, vứt.

Ví dụ :

Quả bóng đá bị ném từ sân bóng ra bãi đỗ xe.
verb

Ví dụ :

Huấn luyện viên judo đã trình diễn cách vật đối thủ một cách đúng kỹ thuật, bằng cách nhấc bổng họ lên rồi quật xuống phía sau lưng mình.
verb

Ví dụ :

Các công nhân nhà máy cẩn thận se những sợi tơ mỏng manh lại với nhau để tạo ra những sợi chỉ chắc chắn và đều đặn, dùng để dệt các loại vải xa xỉ.
verb

Vặn, xoắn.

Ví dụ :

"a thrown nail"
Một cái đinh bị vặn cong.
adjective

Bị ném, Được ném, Đã ném.

Ví dụ :

"a thrown weapon"
Một vũ khí được ném đi.