Hình nền cho overusing
BeDict Logo

overusing

/ˌoʊvərˈjuːzɪŋ/ /ˌoʊvərˈjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lạm dụng, sử dụng quá mức.

Ví dụ :

"He is overusing his phone, and now his battery is dead. "
Anh ấy đang lạm dụng điện thoại quá mức, nên giờ hết pin rồi.