Hình nền cho lasts
BeDict Logo

lasts

/lasts/ /ɫasts/ /lɑːsts/ /læsts/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, tồn tại.

Ví dụ :

Cô ấy trụ được suốt ca làm việc dài bằng cách nghỉ giải lao ngắn.
noun

Ví dụ :

Trong vận đơn, số lượng cá trích được ghi là năm tải, mỗi tải là một đơn vị đo lường tiêu chuẩn cho loại cá này.