Hình nền cho paganism
BeDict Logo

paganism

/ˈpeɪɡənɪzm̩/

Định nghĩa

noun

Đạo ngoại, Đa thần giáo, Tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ :

Phần lớn người dân ở vùng đó theo một hình thức tín ngưỡng dân gian riêng của họ.
noun

Đạo giáo ngoại, tôn giáo đa thần.

Ví dụ :

Nhiều phong trào tân ngoại giáo đã xuất hiện, mỗi phong trào phát triển một hình thức đạo giáo ngoại riêng. Một số thậm chí là độc thần.