

greeks
/ɡriːks/



noun
Tiếng lóng, tiếng khó hiểu.

noun
Sinh viên thuộc hội ái hữu Hy Lạp.






noun

verb
Hiển thị kí tự giữ chỗ.
Nhà phát triển trang web quyết định hiển thị kí tự giữ chỗ cho phần chữ nhỏ li ti trong điều khoản sử dụng để cải thiện tốc độ tải trang, vì dù sao thì cũng chẳng ai đọc được phần chữ đó cả.

verb
Nhồi chữ, Chèn chữ vô nghĩa.
Nhà thiết kế quyết định nhồi chữ vào mẫu bản tin bằng đoạn văn bản giữ chỗ trước khi gửi cho khách hàng, để họ có thể tập trung hoàn toàn vào bố cục.
