Hình nền cho leadership
BeDict Logo

leadership

/ˈliːdəʃɪp/ /ˈlidɚʃɪp/

Định nghĩa

noun

Khả năng lãnh đạo, sự lãnh đạo.

Ví dụ :

Khả năng lãnh đạo của bạn học sinh trong dự án của lớp đã giúp cả nhóm thành công.