Hình nền cho continent
BeDict Logo

continent

/ˈkɒntɪnənt/ /ˈkɑntɪnənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy địa lý của tôi giải thích rằng bảy lục địa trên thế giới có kích thước và khí hậu rất khác nhau.
noun

Lục địa, đại lục.

Ví dụ :

"The teacher explained that Europe, Asia, and Africa are considered a single continent. "
Giáo viên giải thích rằng châu Âu, châu Á và châu Phi được xem là một lục địa duy nhất.
adjective

Ví dụ :

Cậu bé đã rất tự chủ trong suốt chuyến đi cắm trại, thể hiện khả năng kiểm soát bản thân.