Hình nền cho worshipping
BeDict Logo

worshipping

/ˈwɜːrʃɪpɪŋ/ /ˈwɜːʃɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thờ phượng, tôn thờ, sùng bái.

Ví dụ :

"Every Sunday, the family is worshipping at their local church. "
Mỗi chủ nhật, cả gia đình đều đi lễ nhà thờ địa phương để thờ phượng.
verb

Sùng bái, tôn thờ, kính trọng.

Ví dụ :

Cô bé gần như sùng bái chị gái mình, bắt chước mọi thứ chị làm và lẽo đẽo theo chị cả ngày.