Hình nền cho pageantry
BeDict Logo

pageantry

/ˈpædʒəntɹi/

Định nghĩa

noun

Phô trương, diễu hành, nghi lễ.

Ví dụ :

Đám cưới hoàng gia tràn ngập những nghi lễ phô trương ấn tượng, từ những cỗ xe ngựa kéo đến những trang phục lộng lẫy.