BeDict Logo

pageant

/ˈpædʒənt/
Hình ảnh minh họa cho pageant: Cuộc thi sắc đẹp, cuộc diễu hành, buổi trình diễn.
 - Image 1
pageant: Cuộc thi sắc đẹp, cuộc diễu hành, buổi trình diễn.
 - Thumbnail 1
pageant: Cuộc thi sắc đẹp, cuộc diễu hành, buổi trình diễn.
 - Thumbnail 2
noun

Cuộc thi sắc đẹp, cuộc diễu hành, buổi trình diễn.

Hội chợ lịch sử thường niên của trường có một buổi trình diễn trang phục lịch sử rất hấp dẫn, giống như một cuộc diễu hành thu nhỏ vậy.

Hình ảnh minh họa cho pageant: Kiệu, sân khấu di động.
 - Image 1
pageant: Kiệu, sân khấu di động.
 - Thumbnail 1
pageant: Kiệu, sân khấu di động.
 - Thumbnail 2
noun

Kiệu, sân khấu di động.

Câu lạc bộ lịch sử đã dựng một chiếc kiệu lớn, hay một sân khấu di động, để trình diễn các cảnh trong cuộc Nội Chiến trong cuộc diễu hành hàng năm của thị trấn.