Hình nền cho pageant
BeDict Logo

pageant

/ˈpædʒənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Maria is practicing her walk for the beauty pageant. "
Maria đang luyện tập dáng đi để chuẩn bị cho cuộc thi sắc đẹp.
noun

Cuộc thi sắc đẹp, cuộc diễu hành, buổi trình diễn.

Ví dụ :

Hội chợ lịch sử thường niên của trường có một buổi trình diễn trang phục lịch sử rất hấp dẫn, giống như một cuộc diễu hành thu nhỏ vậy.
noun

Kiệu, sân khấu di động.

Ví dụ :

Câu lạc bộ lịch sử đã dựng một chiếc kiệu lớn, hay một sân khấu di động, để trình diễn các cảnh trong cuộc Nội Chiến trong cuộc diễu hành hàng năm của thị trấn.