Hình nền cho carriages
BeDict Logo

carriages

/ˈkæɹɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Chuyên chở, vận chuyển.

Ví dụ :

Công ty này chuyên về việc vận chuyển đồ đạc trên khắp cả nước.
noun

Cử chỉ, thái độ.

Ví dụ :

Cử chỉ lịch sự và thái độ tôn trọng của cô ấy đối với những người lớn tuổi ở viện dưỡng lão khiến cô ấy trở thành một tình nguyện viên được yêu thích.
noun

Giá đỡ giấy, con ngựa (máy chữ).

Ví dụ :

Sau nhiều năm sử dụng với cường độ cao, giá đỡ giấy của những chiếc máy đánh chữ này bị kẹt, khiến cho việc đẩy giấy lên trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng trực tuyến này giao hàng miễn phí cho đơn hàng trên 50 đô la, nếu không thì cước vận chuyển sẽ được tính khi thanh toán.