Hình nền cho painlessly
BeDict Logo

painlessly

/ˈpeɪnləsli/

Định nghĩa

adverb

Không đau đớn, êm thấm.

Ví dụ :

"She moved the heavy box painlessly, using a dolly. "
Cô ấy di chuyển cái hộp nặng một cách êm thấm, không tốn chút sức nào, nhờ dùng xe đẩy.