Hình nền cho dolly
BeDict Logo

dolly

/ˈdɒli/ /ˈdɑli/

Định nghĩa

noun

Búp bê.

Ví dụ :

"My little sister loves her new dolly. "
Em gái tôi rất thích con búp bê mới của em ấy.
adjective

Xinh xắn, dễ thương, xinh tươi.

Ví dụ :

""The child looked dolly in her new party dress." "
Đứa bé trông thật xinh xắn trong chiếc váy dự tiệc mới.