noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê. A doll. Ví dụ : "My little sister loves her new dolly. " Em gái tôi rất thích con búp bê mới của em ấy. entertainment thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khuấy, cái khuấy. A contrivance for stirring: Ví dụ : "The baker used a dolly to thoroughly mix the large batch of cookie dough. " Người thợ làm bánh đã dùng một cái khuấy để trộn đều mẻ bột bánh quy lớn. utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe đột. A tool with an indented head for shaping the head of a rivet. Ví dụ : "The worker used a dolly and hammer to carefully flatten the rivet head, making it secure. " Người thợ dùng đe đột và búa để cẩn thận làm phẳng đầu đinh tán, giúp nó được chắc chắn. technical utensil machine industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe. In pile driving, a block interposed between the head of the pile and the ram of the driver. Ví dụ : "The pile driver operator placed the dolly between the pile and the heavy hammer to cushion the impact. " Người điều khiển máy đóng cọc đặt đe giữa cọc và búa nặng để giảm chấn động. technical machine building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe goòng. A small truck with a single wide roller used for moving heavy beams, columns, etc., in bridge building. Ví dụ : "The construction workers used a dolly to move the heavy steel beam into place on the bridge. " Công nhân xây dựng dùng xe goòng để di chuyển dầm thép nặng vào đúng vị trí trên cầu. technical machine building vehicle industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đẩy, xe chở hàng. A small truck without means of steering, to be slipped under a load. Ví dụ : "The movers used a dolly to easily slide the heavy refrigerator out of the house. " Những người khuân vác đã dùng một chiếc xe đẩy để dễ dàng trượt chiếc tủ lạnh nặng nề ra khỏi nhà. vehicle machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy toa xe. A compact, narrow-gauge locomotive used for moving construction trains, switching, etc. Ví dụ : "The construction crew used the small dolly to move heavy equipment around the worksite. " Đội xây dựng dùng đầu máy toa xe nhỏ để di chuyển các thiết bị nặng quanh công trường. machine vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đẩy quay phim. A specialized piece of film equipment resembling a little cart on which a camera is mounted. Ví dụ : "The film crew used a dolly to smoothly move the camera during the interview. " Đoàn làm phim đã dùng xe đẩy quay phim để di chuyển máy quay một cách mượt mà trong suốt cuộc phỏng vấn. media technology entertainment machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô nàng đỏng đảnh, cô nàng nông nổi. A young woman, especially one who is frivolous or vapid. Ví dụ : "Even though she was intelligent, Sarah sometimes played the dolly to get attention from the boys. " Dù thông minh, đôi khi Sarah vẫn giả vờ làm cô nàng đỏng đảnh để thu hút sự chú ý của các bạn trai. person character style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô nàng sành điệu, người đẹp thời trang. A fashionable young woman, one who follows the latest music or clothing fashions. Ví dụ : "Maria is such a dolly; she always has the latest clothes and knows all the newest songs. " Maria đúng là một cô nàng sành điệu; cô ấy luôn có quần áo mới nhất và biết hết các bài hát đang hot. person culture style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh dễ bắt. A ball hit by a batsman such that it goes gently to a fielder for a simple catch. Ví dụ : "The batsman hit a dolly to the short stop, who easily caught it. " Cầu thủ đánh bóng trúng một quả banh dễ bắt đến vị trí chốt chặn gần, và người này bắt được nó một cách dễ dàng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con quay đánh dấu (số trúng). A marker placed on the winning number by the dealer at roulette. Ví dụ : "After the ball landed on 17, the dealer placed the dolly on the number to mark it as the winner. " Sau khi quả bóng rơi vào ô số 17, người chia bài đặt con quay đánh dấu lên số đó để đánh dấu đây là số trúng thưởng. game number item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng bóng bổng. To hit a dolly. Ví dụ : "The carpenter used a hammer to dolly the nail into the wood. " Người thợ mộc dùng búa để đóng mạnh (đánh trúng) chiếc đinh bổng vào gỗ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy bằng xe đẩy, di chuyển bằng xe đẩy. To move (an object) using a dolly. Ví dụ : "The movers used a dolly to move the heavy refrigerator. " Những người chuyển nhà đã dùng xe đẩy để đẩy cái tủ lạnh nặng. technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giặt bằng con quay. To wash (laundry) in a tub using the stirring device called a dolly. Ví dụ : "Grandma used a dolly to wash the family's towels. " Ngày xưa, bà giặt khăn mặt cho cả nhà bằng cách dùng con quay trong chậu. utensil machine work tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, nện. To beat (red-hot metal) with a hammer. Ví dụ : "The blacksmith had to dolly the red-hot iron to shape it into a horseshoe. " Người thợ rèn phải nện mạnh chiếc sắt nung đỏ để uốn nó thành hình móng ngựa. technical industry work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giã, nghiền. To crush ore with a dolly. Ví dụ : "The miner will dolly the gold-bearing quartz to separate the gold from the rock. " Người thợ mỏ sẽ giã thạch anh chứa vàng để tách vàng ra khỏi đá. mineral industry machine agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh xắn, dễ thương, xinh tươi. Pretty; attractive. Ví dụ : ""The child looked dolly in her new party dress." " Đứa bé trông thật xinh xắn trong chiếc váy dự tiệc mới. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm cúng tế, lễ vật dâng cúng. An offering of fruit or flowers. Ví dụ : "For the school fundraiser, the students brought in a dolly of oranges and apples. " Để gây quỹ cho trường, các bạn học sinh đã mang đến một giỏ trái cây cúng gồm cam và táo. ritual culture religion tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc