noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cần cù, Sự tỉ mỉ. The application of careful and attentive effort. Ví dụ : "The painstaking attention to detail in her report earned her a top grade. " Sự tỉ mỉ và cẩn thận trong từng chi tiết của báo cáo đã giúp cô ấy đạt điểm cao nhất. quality work ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ mỉ, cẩn trọng, chu đáo. Carefully attentive to details; diligent in performing a process or procedure. Ví dụ : "The student completed her science project with painstaking detail, carefully measuring and recording every step. " Cô sinh viên hoàn thành dự án khoa học của mình một cách tỉ mỉ, cẩn trọng, đo đạc và ghi chép từng bước một cách chu đáo. quality attitude process work character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc