Hình nền cho painstaking
BeDict Logo

painstaking

/ˈpeɪnzˌteɪkɪŋ/ /ˈpeɪnˌsteɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự cần cù, Sự tỉ mỉ.

Ví dụ :

Sự tỉ mỉ và cẩn thận trong từng chi tiết của báo cáo đã giúp cô ấy đạt điểm cao nhất.
adjective

Tỉ mỉ, cẩn trọng, chu đáo.

Ví dụ :

sinh viên hoàn thành dự án khoa học của mình một cách tỉ mỉ, cẩn trọng, đo đạc và ghi chép từng bước một cách chu đáo.