Hình nền cho paramecia
BeDict Logo

paramecia

/ˌpærəˈmiːsiə/ /ˌpærəˈmiːʒə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dưới kính hiển vi, sinh viên khoa học quan sát thấy vài con trùng đế giày đang bơi trong mẫu nước ao.