Hình nền cho whip
BeDict Logo

whip

/wɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng một cái roi chắc chắn để lùa đàn cừu về phía đồng cỏ.
noun

Chủ tịch ủy ban, người giữ kỷ luật đảng.

Ví dụ :

Tôi định bỏ phiếu chống lại dự luật đó, nhưng người giữ kỷ luật đảng đã đến gặp tôi và nói rõ rằng tôi cần phải bỏ phiếu thuận.
noun

Thông báo bỏ phiếu, giấy báo bỏ phiếu.

Ví dụ :

Người phụ trách kỷ luật của đảng đã nhắc nhở các nghị sĩ về cuộc bỏ phiếu quan trọng liên quan đến ngân sách giáo dục vào tuần tới (thông qua giấy báo bỏ phiếu).