Hình nền cho passionately
BeDict Logo

passionately

/ˈpæʃənətli/

Định nghĩa

adverb

Nồng nhiệt, say đắm.

Ví dụ :

Cô ấy nồng nhiệt tranh luận để có những chương trình tái chế tốt hơn trong cộng đồng của mình.