adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng nhiệt, say đắm. In a passionate manner. Ví dụ : "She passionately argued for better recycling programs in her community. " Cô ấy nồng nhiệt tranh luận để có những chương trình tái chế tốt hơn trong cộng đồng của mình. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc