verb🔗ShareThúc đẩy, động viên, khích lệ. To provide someone with an incentive to do something; to encourage."The weekly staff meeting was meant to motivate employees."Buổi họp nhân viên hàng tuần được tổ chức để động viên nhân viên làm việc hăng say hơn.attitudemindhumanactionworkcharactercommunicationabilityeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhuyến khích, thúc đẩy, tạo động lực. To animate; to propel; to cause to take action"He was motivated purely by self-interest."Anh ta hành động chỉ vì được thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân.actionattitudemindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTruyền cảm hứng, thúc đẩy, khích lệ. Effectively providing an incentive."The teacher's inspiring speech was motivating for the students, encouraging them to study harder. "Bài phát biểu đầy cảm hứng của giáo viên đã có tác dụng thúc đẩy tinh thần học tập của học sinh, khuyến khích các em học hành chăm chỉ hơn.attitudecharacterachievementbusinessjobworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc