Hình nền cho pathologized
BeDict Logo

pathologized

/pəˈθɑləˌdʒaɪzd/ /pəˈθɒləˌdʒaɪzd/

Định nghĩa

verb

Bệnh lý hóa, xem là bệnh, coi là bệnh.

Ví dụ :

Một số hành vi thời thơ ấu đã bị xem là bệnh, cụ thể là chứng rối loạn tăng động giảm chú ý.