Hình nền cho deficit
BeDict Logo

deficit

/ˈdɛfɪsɪt/ /ˈdɛfəsɪt/

Định nghĩa

noun

Sự thiếu hụt, sự thâm hụt, khoản thiếu hụt.

Ví dụ :

Học sinh đó bị thiếu hụt đáng kể về kỹ năng toán học, dẫn đến điểm số thấp.
noun

Thâm hụt, thiếu hụt ngân sách, bội chi.

Ví dụ :

Năm ngoái, chính phủ bị thâm hụt ngân sách lớn vì chi tiêu cho các dự án cơ sở hạ tầng vượt quá doanh thu từ thuế.