verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miêu tả, khắc họa, bêu riếu. To depict someone or something a particular way (often negative). Ví dụ : "The teacher characterized the student as disruptive in class. " Cô giáo đã miêu tả học sinh đó là người hay gây rối trong lớp. character language communication negative writing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biểu, đặc trưng. To be typical of. Ví dụ : "A loud laugh often characterizes her personality. " Tiếng cười lớn thường là điều đặc trưng cho tính cách của cô ấy. character quality type style nature aspect essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm. To determine the characteristics of. Ví dụ : "The teacher characterized the student's writing style as creative and original. " Giáo viên nhận xét và cho rằng phong cách viết của học sinh này có đặc trưng là sáng tạo và độc đáo. character aspect type essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc