Hình nền cho paycheck
BeDict Logo

paycheck

/ˈpeɪtʃɛk/

Định nghĩa

noun

Lương, tiền lương.

Ví dụ :

Anh ấy đã rất vui mừng khi nhận được tờ lương đầu tiên, nhưng sau đó lại tiêu hết sạch vào trò cá cược đua ngựa.