Hình nền cho delights
BeDict Logo

delights

/dɪˈlaɪts/

Định nghĩa

noun

Niềm vui, sự thích thú, điều vui sướng.

Ví dụ :

Tiếng cười và nụ cười của bọn trẻ là niềm vui sướng khôn tả đối với ông bà của chúng.