Hình nền cho petitioned
BeDict Logo

petitioned

/pəˈtɪʃənd/ /piˈtɪʃənd/

Định nghĩa

verb

Kiến nghị, thỉnh nguyện.

Ví dụ :

Dân làng đã kiến nghị lên hội đồng thành phố để phá bỏ tòa nhà nguy hiểm đó.