BeDict Logo

crossings

/ˈkrɔːsɪŋz/ /ˈkrɑːsɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho crossings: Ngã tư gian giữa.
noun

Kiến trúc sư cẩn thận nghiên cứu bản thiết kế phần ngã tư gian giữa của nhà thờ, chú ý đến vị trí dự kiến của ngọn tháp.