noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã tư, giao lộ. An intersection where roads, lines, or tracks cross. Ví dụ : ""The railroad crossings near my house are very noisy when trains pass." " Những giao lộ đường sắt gần nhà tôi rất ồn mỗi khi có tàu chạy qua. way traffic area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ giao nhau, ngã tư, nơi giao cắt. A place at which a river, railroad, or highway may be crossed. Ví dụ : ""The school bus always stops carefully at railroad crossings." " Xe buýt trường học luôn dừng lại cẩn thận ở những chỗ đường sắt giao nhau. way place traffic vehicle geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ giao nhau, đoạn đường giao nhau, sự băng qua. The act by which terrain or a road etc. is crossed. Ví dụ : "Example Sentence: "The school has installed additional safety measures at all major street crossings near the building." " Trường học đã lắp đặt thêm các biện pháp an toàn tại tất cả các điểm giao cắt đường lớn gần tòa nhà. way traffic action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến vượt biển, hải trình. A voyage across a body of water Ví dụ : "The crossings of the English Channel were challenging for the small boat. " Những chuyến vượt biển eo biển Manche là một thử thách lớn đối với chiếc thuyền nhỏ. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã tư gian giữa. The volume formed by the intersection of chancel, nave and transepts in a cruciform church; often with a tower or cupola over it Ví dụ : "The architect carefully studied the blueprints for the church's crossings, noting the placement of the planned tower. " Kiến trúc sư cẩn thận nghiên cứu bản thiết kế phần ngã tư gian giữa của nhà thờ, chú ý đến vị trí dự kiến của ngọn tháp. architecture religion building place area structure art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giao nhau, chỗ giao nhau. Movement into a crossed position. Ví dụ : "The ballerina practiced her leg crossings in front of the mirror. " Nàng vũ công ba lê luyện tập các động tác vắt chéo chân của mình trước gương. way action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ giao nhau, ngã tư. A pair of intersecting edges. Ví dụ : "The road construction crew marked the planned crossings of the new power lines on the map. " Đội thi công đường đã đánh dấu những chỗ giao nhau dự kiến của đường dây điện mới trên bản đồ. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kẻ song song. A pair of parallel lines printed on a cheque Ví dụ : "The bank teller carefully examined the check, noting the thin, precise crossings. " Nhân viên ngân hàng cẩn thận kiểm tra tấm séc, chú ý đến hai đường kẻ song song mảnh và rõ ràng trên đó. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc