BeDict Logo

mill

/mɪl/
Hình ảnh minh họa cho mill: Lò, xưởng sản xuất hàng loạt, nơi làm việc vô nhân đạo.
 - Image 1
mill: Lò, xưởng sản xuất hàng loạt, nơi làm việc vô nhân đạo.
 - Thumbnail 1
mill: Lò, xưởng sản xuất hàng loạt, nơi làm việc vô nhân đạo.
 - Thumbnail 2
noun

Lò, xưởng sản xuất hàng loạt, nơi làm việc vô nhân đạo.

Công ty đó nổi tiếng là một cái lò ly hôn; họ giải quyết hàng chục vụ ly hôn mỗi tuần, thường ít quan tâm đến hạnh phúc của khách hàng.

Tiếng tăm của thành phố bị ảnh hưởng khi tờ báo địa phương phanh phui ra cái lò sản xuất chó con vô nhân đạo.

Hình ảnh minh họa cho mill: Khuôn dập, trục lăn khuôn.
noun

Người thợ kim hoàn đã dùng một loại trục lăn khuôn đặc biệt để tạo ra thiết kế phức tạp trên đồng xu bằng đồng.

Hình ảnh minh họa cho mill: Một phần nghìn.
 - Image 1
mill: Một phần nghìn.
 - Thumbnail 1
mill: Một phần nghìn.
 - Thumbnail 2
noun

Thuế tài sản ở khu phố chúng tôi có tỷ lệ là 12 phần nghìn, nghĩa là thuế phải đóng là 12 phần nghìn của một đô la cho mỗi đô la giá trị tài sản được định giá.