Hình nền cho mill
BeDict Logo

mill

/mɪl/

Định nghĩa

noun

Cối xay, nhà máy xay.

Ví dụ :

Tiêu có vị đậm đà hơn khi được xay trực tiếp từ cối xay.
noun

Lò, xưởng sản xuất hàng loạt, nơi làm việc vô nhân đạo.

Ví dụ :

Công ty đó nổi tiếng là một cái lò ly hôn; họ giải quyết hàng chục vụ ly hôn mỗi tuần, thường ít quan tâm đến hạnh phúc của khách hàng.
Tiếng tăm của thành phố bị ảnh hưởng khi tờ báo địa phương phanh phui ra cái lò sản xuất chó con vô nhân đạo.
noun

Lò luyện thi, trung tâm luyện thi "gà nòi".

Ví dụ :

Em họ tôi học ở một lò luyện thi chuyên cấp chứng chỉ nghề, nhưng những chứng chỉ này không được chính phủ công nhận.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đã dùng một loại trục lăn khuôn đặc biệt để tạo ra thiết kế phức tạp trên đồng xu bằng đồng.
verb

Xay, nghiền.

Ví dụ :

"to mill cattle"
Để gia súc đi vòng vòng.
noun

Một phần nghìn.

One thousandth part, particularly in millage rates of property tax.

Ví dụ :

Thuế tài sản ở khu phố chúng tôi có tỷ lệ là 12 phần nghìn, nghĩa là thuế phải đóng là 12 phần nghìn của một đô la cho mỗi đô la giá trị tài sản được định giá.
noun

Ví dụ :

Nhà khảo sát đã dùng đơn vị mil góc để đo chính xác góc nghiêng của con dốc.