BeDict Logo

gates

/ɡeɪts/
Hình ảnh minh họa cho gates: Cổng.
noun

Trong kết quả đo tế bào dòng chảy, các cổng đã được đặt cẩn thận để phân biệt giữa tế bào khỏe mạnh và tế bào ung thư trên biểu đồ chấm.

Hình ảnh minh họa cho gates: Đậu rót.
noun

Sau khi kim loại đúc nguội, anh ấy cẩn thận loại bỏ đậu rót khỏi từng bộ phận đã hoàn thành, chỉ để lại những chi tiết sạch sẽ, có thể sử dụng được.

Hình ảnh minh họa cho gates: Phố, đường phố.
noun

Tuy không phổ biến ở khắp mọi nơi, nhưng ở một số thị trấn phía bắc nước Anh, bạn có thể thấy một cửa hàng nằm trên đường Kirkgate, mà về cơ bản có nghĩa là "phố nhà thờ."