Hình nền cho demolished
BeDict Logo

demolished

/dɪˈmɒlɪʃt/ /dəˈmɒlɪʃt/

Định nghĩa

verb

Phá hủy, tàn phá, triệt hạ.

Ví dụ :

"They demolished the old mill and put up four townhouses."
Họ đã phá hủy hoàn toàn cái cối xay cũ và xây bốn căn nhà phố mới.
verb

Đánh bại hoàn toàn, lật đổ, triệt hạ.

Ví dụ :

Luật sư đã lật đổ hoàn toàn bằng chứng ngoại phạm của nhân chứng trong quá trình thẩm vấn, chứng minh nó là sai sự thật.