Hình nền cho rebuild
BeDict Logo

rebuild

/ˈɹiːbɪld/

Định nghĩa

noun

Sự tái thiết, Sự xây dựng lại.

Ví dụ :

Việc tái thiết ngôi trường kéo dài vài năm và cần rất nhiều sự ủng hộ từ cộng đồng.