

demolish
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
townhouses noun
/ˈtaʊnˌhaʊzɪz/ /ˈtaʊnˌhaʊsɪz/
Nhà phố, nhà liền kề.
Khu nhà mới này có nhiều dãy nhà phố sơn màu sắc tươi sáng.
destroy verb
/dɪˈstɹɔɪ/
Phá hủy, tàn phá, tiêu diệt.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.
credibility noun
/kɹɛd.ə.ˈbɪ.ɫɪ.ti/
Uy tín, sự tín nhiệm.
defeat verb
/dɪˈfiːt/
Đánh bại, hạ gục, chiến thắng.
"Wellington defeated Napoleon at Waterloo."
Wellington đã đánh bại Napoleon tại Waterloo.
demolished verb
/dɪˈmɒlɪʃt/ /dəˈmɒlɪʃt/
Phá hủy, tàn phá, triệt hạ.
"They demolished the old mill and put up four townhouses."
Họ đã phá hủy hoàn toàn cái cối xay cũ và xây bốn căn nhà phố mới.