Hình nền cho placated
BeDict Logo

placated

/ˈpleɪkeɪtɪd/ /ˈplækeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Xoa dịu, làm nguôi giận, dỗ dành.

Ví dụ :

"The crying baby was placated with a warm bottle of milk. "
Đứa bé đang khóc được dỗ dành bằng một bình sữa ấm nên đã nín.