noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phấn đấu, nỗ lực, cố gắng. Striving; earnest endeavor; hard work. Ví dụ : "The student's academic strives resulted in excellent grades. " Sự nỗ lực học tập của sinh viên đó đã mang lại điểm số xuất sắc. achievement work action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗ lực, phấn đấu. Exertion or contention for superiority, either by physical or intellectual means. Ví dụ : "The athlete's strive for a gold medal was evident in every practice session. " Sự nỗ lực giành huy chương vàng của vận động viên đó thể hiện rõ trong mỗi buổi tập. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu tranh, xung đột. Bitter conflict, sometimes violent. Ví dụ : "The ongoing strives between the two brothers over their inheritance have torn the family apart. " Những cuộc đấu tranh xung đột liên miên giữa hai anh em về việc thừa kế đã làm tan nát gia đình. war society politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách, tai ương, khổ sở. A trouble of any kind. Ví dụ : "After years of financial strives, the family finally managed to buy their own home. " Sau nhiều năm khổ sở về tài chính, cuối cùng gia đình đó cũng mua được nhà riêng. suffering negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tranh đấu, điều tranh đấu. That which is contended against; occasion of contest. Ví dụ : "The constant strives with his siblings over the TV remote left him feeling exhausted. " Những điều tranh đấu liên tục với anh chị em về cái điều khiển TV khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc