Hình nền cho irate
BeDict Logo

irate

/aɪˈɹeɪt/

Định nghĩa

adjective

Giận dữ, phẫn nộ, điên tiết.

Ví dụ :

Khách hàng trở nên điên tiết khi phát hiện ra một con gián lớn trong bát súp của mình.