BeDict Logo

porno

/ˈpɔːnəʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "including" - Bao gồm, kể cả.
/ɪnˈkluːdɪŋ/

Bao gồm, kể cả.

"I will purchase the vacation package if you will include car rental."

Tôi sẽ mua gói du lịch này nếu bạn bao gồm cả dịch vụ thuê xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "pornography" - Khiêu dâm, nội dung khiêu dâm, phim ảnh khiêu dâm.
/pɔː(ɹ)ˈnɒɡ.ɹə.fi/ /pɔɹˈnɑ.ɡɹə.fi/

Khiêu dâm, nội dung khiêu dâm, phim ảnh khiêu dâm.

"The website contained illegal pornography, which was inappropriate for young viewers. "

Trang web đó chứa nội dung khiêu dâm bất hợp pháp, không phù hợp cho khán giả trẻ tuổi.

Hình ảnh minh họa cho từ "contained" - Chứa, bao gồm.
/kənˈteɪnd/

Chứa, bao gồm.

"The box contained old photographs. "

Cái hộp chứa những tấm ảnh cũ.

Hình ảnh minh họa cho từ "offered" - Đề nghị, ngỏ ý, xung phong.
/ˈɑfɚd/ /ˈɒfəd/ /ˈɔfɚd/

Đề nghị, ngỏ ý, xung phong.

"She offered to help with her homework."

Cô ấy ngỏ ý giúp đỡ làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "images" - Hình ảnh, tranh ảnh.
imagesnoun
/ˈɪmɪd͡ʒɪz/

Hình ảnh, tranh ảnh.

"The Bible forbids the worship of graven images."

Kinh Thánh cấm thờ những hình tượng chạm khắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "website" - Trang web, website.
/ˈwɛbˌsaɪt/

Trang web, website.

"My brother uses the school's website to check his grades. "

Anh trai tôi dùng website của trường để kiểm tra điểm số.

Hình ảnh minh họa cho từ "movies" - Phim, điện ảnh.
moviesnoun
/ˈmuːviz/

Phim, điện ảnh.

"We like to watch movies together as a family on Friday nights. "

Vào tối thứ sáu, cả gia đình chúng tôi thích cùng nhau xem phim.

Hình ảnh minh họa cho từ "videos" - Video, phim, đoạn phim.
videosnoun
/ˈvɪdɪoʊz/ /ˈvɪdɪəʊz/

Video, phim, đoạn phim.

"My little sister loves watching videos of cartoons on her tablet. "

Em gái tôi rất thích xem phim hoạt hình trên máy tính bảng.

Hình ảnh minh họa cho từ "watched" - Xem, quan sát, theo dõi.
/wɒtʃt/ /wɑtʃt/

Xem, quan sát, theo dõi.

"I watched a movie last night. "

Tối qua tôi đã xem một bộ phim.

Hình ảnh minh họa cho từ "system" - Hệ thống, cơ cấu, thể chế.
systemnoun
/ˈsɪstəm/

Hệ thống, cấu, thể chế.

"There are eight planets in the solar system."

Trong hệ mặt trời có tám hành tinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "pornographic" - Khiêu dâm, dâm ô, tục tĩu.
pornographicadjective
/ˌpɔːrnəˈɡræfɪk/ /ˌpɑːrnəˈɡræfɪk/

Khiêu dâm, dâm ô, tục tĩu.

"The website was blocked at school because it contained pornographic images. "

Trang web đó bị chặn ở trường vì nó chứa những hình ảnh khiêu dâm.

Hình ảnh minh họa cho từ "pornos" - Phim khiêu dâm, phim con heo.
pornosnoun
/ˈpɔːrnəʊz/ /ˈpɔːrnɑːz/

Phim khiêu dâm, phim con heo.

"The library does not allow pornos to be accessed on its public computers. "

Thư viện không cho phép xem phim khiêu dâm trên các máy tính công cộng của thư viện.