noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chơi khăm, người thích nghịch ngợm. One who performs pranks. Ví dụ : "The pranksters hid the teacher's desk under a pile of balloons. " Mấy đứa hay chơi khăm đã giấu bàn của cô giáo dưới một đống bóng bay. person character entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc