noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò đùa, trò nghịch ngợm. A practical joke or mischievous trick. Ví dụ : "He pulled a gruesome prank on his sister." Anh ta bày một trò đùa ác ý lên chị gái mình. action entertainment character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi khăm, trò nghịch ngợm, trò quỷ quái. An evil deed; a malicious trick, an act of cruel deception. Ví dụ : "The prank played on the teacher was cruel and unnecessary. " Trò chơi khăm mà bọn họ giở trò với thầy giáo thật là tàn nhẫn và không cần thiết chút nào. action character entertainment society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi khăm, trêu ghẹo, bày trò. To perform a practical joke on; to trick. Ví dụ : "The mischievous student pranked his classmates by hiding their textbooks. " Cậu học sinh tinh nghịch chơi khăm các bạn cùng lớp bằng cách giấu sách giáo khoa của họ. entertainment action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, trêu, nhá máy. To call someone's phone and promptly hang up Ví dụ : "Hey man, prank me when you wanna get picked up." Ê ông, khi nào muốn tôi đến đón thì nhá máy cho tôi nhé. communication internet technology entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện, chưng diện, ăn diện. To adorn in a showy manner; to dress or equip ostentatiously. Ví dụ : "She pranked herself out in sequins and glitter for the school dance, hoping to catch everyone's eye. " Cô ấy ăn diện lộng lẫy với kim sa và nhũ cho buổi khiêu vũ ở trường, hy vọng thu hút mọi ánh nhìn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò, Giễu cợt. To make ostentatious show. Ví dụ : "To impress the new student, the older kids pranked him with a loud, silly song in the hallway. " Để gây ấn tượng với học sinh mới, đám học sinh lớn tuổi hơn đã làm trò bằng cách hát một bài hát ồn ào và ngớ ngẩn ở hành lang để trêu chọc cậu ấy. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay làm trò, tinh nghịch. Full of gambols or tricks. Ví dụ : "The students were especially prank during spirit week, filling the hallways with silly string and balloons. " Trong tuần lễ hội trường, học sinh đặc biệt tinh nghịch, bày trò rải đầy hành lang bằng tơ nhện giả và bóng bay. character entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc