Hình nền cho pranks
BeDict Logo

pranks

/præŋks/

Định nghĩa

noun

Trò đùa, trò nghịch ngợm.

Ví dụ :

Anh ta chơi một trò đùa rất kinh khủng lên chị gái mình.
noun

Trò nghịch ngợm, trò chơi khăm, trò đùa ác ý.

Ví dụ :

Những trò đùa ác ý của bọn bắt nạt ở trường, như là ngáng chân học sinh ngoài hành lang và tung tin đồn nhảm, đã gây ra tổn thương tinh thần thật sự.