Hình nền cho primped
BeDict Logo

primped

/prɪmpt/

Định nghĩa

verb

Điểm trang, chải chuốt.

Ví dụ :

Trước buổi khiêu vũ ở trường, Sarah điểm trang trước gương, cẩn thận chỉnh sửa tóc tai và trang điểm.